Mặc dù đồng euro chỉ bắt đầu được lưu hành vào năm 2002, cặp EUR/USD đã nhanh chóng trở thành công cụ tài chính được giao dịch rộng rãi nhất trên thế giới. Điều này là do các loại tiền tệ của cặp đại diện cho hai nền kinh tế lớn trên thế giới.

Tỷ giá EUR/USD bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, bao gồm lãi suất ở EU và Hoa Kỳ. Ví dụ, khi ECB (Ngân hàng Trung ương châu Âu) can thiệp vào các hoạt động thị trường mở với mục đích làm cho đồng euro yếu đi, tỷ giá EUR/USD có thể giảm do đồng đô la Mỹ mạnh hơn so với đồng euro.

Các yếu tố khác ảnh hưởng đến tỷ giá EUR/USD bao gồm tỷ lệ việc làm, thâm hụt ngân sách, chính sách quốc tế và trong nước, tăng trưởng kinh tế của Eurozone và tăng trưởng GDP và tỷ lệ thất nghiệp, cung tiền, hiệp định thương mại và "chiến tranh thương mại", tổng nợ quốc gia và tỷ suất thu nhập hộ gia đình tại Hoa Kỳ.

Các bất ổn địa chính trị khác nhau ảnh hưởng đến cả EU và Hoa Kỳ đóng vai trò chính trong biến động giá của EUR/USD. Đối với EU, các yếu tố kinh tế bao gồm những yếu tố đến từ bất kỳ quốc gia thành viên nào. Các nhà đầu tư và nhà giao dịch quan tâm đến giao dịch hoặc đầu tư EUR/USD nên theo dõi lịch kinh tế cho các sự kiện kinh tế quan trọng ở một trong hai quốc gia.

Cảnh báo rủi ro: Giao dịch trên thị trường tài chính luôn tiềm ẩn nhiều rủi ro

Bạn có muốn mua Euro sang Đô la Mỹ (EURUSD) không? Dễ thôi!

BánMuaBán Chủ độngMua Chủ động
MUA tích cực
Bán1.15746
Mua1.15746
Cảm tính thị trường
57.9% ▴
Thay đổi trong một ngày-0.02025(-1.72%)

Kiếm tiền từ sự biến động của giá cả và tăng thu nhập của bạn với LiteFinance!

Tỷ giá của EURUSD (EURUSD) cặp tiền tệ ngày hôm nay là $1.15746. Giá cao nhất của EURUSD (EURUSD) cho hôm nay là $1.1587, giá thấp nhất là $1.1557. Giá mở cửa: $1.1578. Biểu đồ báo giá của cặp tiền EURUSD (EURUSD) trong thời gian thực hiển thị bên dưới.

Biểu đồ giá của EURUSD tại mốc thời gian thực

Có sẵn trong tài khoản giao dịch:
  • ECN
  • CLASSIC
Giá đóng cửa trước1.1578
Phạm vi trong ngày1.1557 - 1.1587
Mở1.1578
Vùng giá trong 52 tuần1.1391-1.2079
Khối lượngN/A
Khối lượng trung bìnhN/A
Mức chênh lệch0
Phí Swap lệnh mua-10.84
Quy mô hợp đồng100000
Phí swap bán0.254
Mức Stop & Mức Limit0
AUDCAD0.98560.9856-0.00573 -0.58%
AUDCHF0.56080.5608-0.00288 -0.51%
AUDJPY112.71112.71-1.168 -1.03%
AUDNZD1.20821.2082-0.00618 -0.51%
AUDUSD0.70400.7040-0.02064 -2.85%
CADCHF0.56920.56920.00058 0.10%
CADJPY114.48114.48-0.426 -0.37%
CHFJPY201.20201.20-0.799 -0.40%
EURAUD1.64371.64370.01944 1.20%
EURCAD1.61881.61880.00762 0.47%
EURCHF0.92150.92150.00532 0.58%
EURGBP0.86320.8632-0.00211 -0.24%
EURHKD9.07809.0780-0.14368 -1.56%
EURJPY185.38185.380.169 0.09%
EURMXN19.936519.9365-0.31651 -1.56%
EURNZD1.98651.98650.0115 0.58%
EURPLN4.24634.24630.00853 0.20%
EURSGD1.48651.4865-0.00726 -0.49%
EURTRY53.629953.62990.15333 0.29%
EURUSD1.15761.1576-0.02025 -1.72%
EURZAR18.840818.8408-0.4977 -2.57%
GBPAUD1.90471.90470.02783 1.48%
GBPCAD1.87561.87560.01522 0.82%
GBPCHF1.06761.06760.00935 0.88%
GBPDKK8.65958.65950.03362 0.39%
GBPJPY214.79214.790.97 0.45%
GBPNOK12.799812.79980.3083 2.47%
GBPNZD2.30152.30150.01984 0.87%
GBPSEK12.635912.63590.0958 0.76%
GBPSGD1.72201.7220-0.00387 -0.22%
GBPTRY62.135862.13580.39783 0.64%
GBPUSD1.34131.3413-0.01965 -1.44%
GBPZAR21.836321.8363-0.51794 -2.32%
NZDCAD0.81490.8149-0.00036 -0.04%
NZDCHF0.46400.46400.00086 0.19%
NZDJPY93.3693.36-0.23 -0.25%
NZDSGD0.74900.7490-0.00645 -0.85%
NZDUSD0.58270.5827-0.01285 -2.16%
USDCAD1.39821.39820.03069 2.24%
USDCHF0.79550.79550.01804 2.32%
USDCNH6.75976.7597-0.03187 -0.47%
USDCZK20.855220.85520.2214 1.07%
USDDKK6.45186.45180.11232 1.77%
USDHKD7.83577.83570.00748 0.10%
USDHUF304.16304.162.222 0.74%
USDILS2.91052.91050.01593 0.55%
USDJPY160.11160.112.992 1.90%
USDKRW1,519.181,519.1845.06 3.06%
USDMXN17.192917.19290.00802 0.05%
USDNOK9.53129.53120.35095 3.82%
USDPLN3.66463.66460.06887 1.92%
USDSEK9.42249.42240.20715 2.25%
USDSGD1.28271.28270.0144 1.14%
USDTRY46.259146.25910.90721 2.00%
USDZAR16.255016.2550-0.16512 -1.01%

Những sự thật thú vị về EURUSD (Euro sang Đô la Mỹ)

Đồng euro được giới thiệu bởi 19 quốc gia thuộc Liên minh Kinh tế và Tiền tệ vào ngày 1 tháng 1 năm 1999. Giao dịch EUR/USD bắt đầu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Frankfurt vào ngày 4 tháng 1 năm 1999. Tỷ giá Euro Đô la ban đầu là 1,1795 euro đổi 1 đô la Mỹ. Mặc dù là cặp tiền tệ trẻ nhất trong Forex, Đô la Euro là công cụ giao dịch phổ biến nhất với các nhà đầu tư tư nhân và tổ chức.

Tỷ giá EUR/USD ở mức thấp nhất vào tháng 10 năm 2002: nó giảm xuống còn 0,8225 sau sự suy giảm tăng trưởng kinh tế của khu vực đồng euro. Tỷ giá EUR/USD cao nhất đã được đăng ký trong cuộc khủng hoảng năm 2008: cặp tiền này đã tăng lên mức 1.6038.

EUR/USD là cặp tiền tệ Forex có tính thanh khoản cao nhất. Nó chiếm hơn 40% tất cả các giao dịch được thực hiện trên thị trường ngoại hối. Mức chênh lệch EUR/USD là thấp nhất so với các cặp tiền tệ khác. Chúng thay đổi từ 0 đến 2 điểm.

Thời điểm tốt nhất để giao dịch cặp EUR sang USD là giờ giao dịch của London và New York. Đối với các nhà giao dịch của LiteFinance, đó là khoảng thời gian từ 11:00 đến 01:00 (GMT+3, được chỉ định trong giờ làm việc của nền tảng giao dịch).

Phân tích kỹ thuật & cơ bản và dự báo EUR/USD (Euro sang Đô la Mỹ)

12.06.2026 13:20
EUR/USD: Phân tích và dự báo sóng Elliott từ 12.06.26 -19.06.26
Được viết bởi Alex Geuta

Cặp EUR/USD có khả năng giảm. Điểm xoay ước tính: 1.1645.

12.06.2026 11:20
Hòa bình Trung Đông gây áp lực lên đồng đô la Mỹ. Dự báo kể từ ngày 12.06.2026
Được viết bởi Dmitri Demidenko

Phân tích cơ bản trung hạn. Đồng đô la Mỹ suy yếu khi căng thẳng ở Trung Đông hạ nhiệt.

11.06.2026 10:08
Đồng đô la Mỹ bỏ qua các tín hiệu tăng giá. Dự báo kể từ ngày 11.06.2026
Được viết bởi Dmitri Demidenko

Phân tích cơ bản trung hạn. Sự miễn cưỡng tăng giá của đồng đô la Mỹ là một dấu hiệu đáng lo ngại.

1092
Xem tất cả
Theo dõi chúng tôi trên các mạng xã hội!
Điện thoại
Live Chat
Phản hồi
Live Chat